Câu tiếng Anh có từ “multi”
125 câu thật có từ multi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: multi nghĩa là đa phần, gồm nhiều bộ phận hoặc chức năng. multi là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having or involving several parts, elements, or types. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ multi
Multi-touch computers have been made to read gestures.
Từ trong câu: multi, touch, computer, make, read, gesture
«Gesture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40661 (bản sửa đổi 10911169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But somehow the most careful following of their directions has not made you a multi-millionaire, nor can you see riches as a prospect.
Từ trong câu: multi, somehow, careful, follow, direction, make, millionaire, see
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No multi-millionaire has ever endowed a research laboratory for the study of destitution in memory of a petted child struck dead by its poisonous fangs.
Từ trong câu: multi, millionaire, ever, research, laboratory, study, memory, pet
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Andrew Carnegie, the late multi-millionaire, said: "I have tried to make money by leading an incessantly busy life--but it did not make me happy.
Từ trong câu: multi, late, millionaire, try, make, money, lead, busy
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In multi-racial societies, like Singapore, students have been learning a second language for many years.
Từ trong câu: racial, multi, society, like, student, learn, second, language
«Simplified Chinese characters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60767 (bản sửa đổi 10833907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Real money commerce in virtual market has grown to become a multi billion dollar industry.
Từ trong câu: commerce, real, money, virtual, market, grow, become, multi
«Value chains and new media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91526 (bản sửa đổi 1491500). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng multi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- multi tasking107 lần
- multi millionaire157 lần
- multi faceted90 lần
- multi dimensional135 lần
- multi stakeholder74 lần
- multi modal64 lần
- multi disciplinary65 lần
- multi layered50 lần
- multi millionaires53 lần
- multi threaded47 lần
- multi ethnic48 lần
- multi instrumentalist26 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ multi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multi trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ multi hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ multi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multi: can và could (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.