Câu tiếng Anh có từ “multi”
125 câu thật có từ multi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: multi nghĩa là đa phần, gồm nhiều bộ phận hoặc chức năng. multi là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having or involving several parts, elements, or types. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ multi
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They are useful in multi-cultural situations when a shared written language may not exist.
Từ trong câu: multi, useful, cultural, situation, share, write, language, exist
«Professional and Technical Writing/Design/Illustrations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171384 (bản sửa đổi 2295254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You might do multi-column addition in your head, and I might too.
Từ trong câu: multi, column, addition, head
«Cognitive Science: An Introduction/Computational theory of mind», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422270 (bản sửa đổi 3796709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, academic performance may also be affected as a result of multi-tasking with technology.
Từ trong câu: multi, addition, academic, performance, affect, result, task, technology
«Motivation and emotion/Book/2019/Multi-tasking and productivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239350 (bản sửa đổi 2595974). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even though the article suggested that groups of three are good for multi motive tasks other tasks might produce higher group efficacy in larger groups.
Từ trong câu: multi, even, though, article, suggest, group, good, motive
«Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng multi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| multi tasking | 107 lần |
| multi millionaire | 157 lần |
| multi faceted | 90 lần |
| multi dimensional | 135 lần |
| multi stakeholder | 74 lần |
| multi modal | 64 lần |
| multi disciplinary | 65 lần |
| multi layered | 50 lần |
| multi millionaires | 53 lần |
| multi threaded | 47 lần |
| multi ethnic | 48 lần |
| multi instrumentalist | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ multi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multi trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ multi hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ multi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multi: can và could (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.