Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “multi”
125 câu thật có từ multi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: multi là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ multi
Among these is "Multi pertransibunt, et augebitur scientia," which, Daniel xii.
Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 131, May 1, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41295. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are no aisles in the choir, which dates from the thirteenth century and terminates with a multi-sided apse pierced by long lancet windows.
Từ trong câu: multi, aisle, choir, date, century, terminate, side, long
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any aircraft which can do this is called "multi-role".
Từ trong câu: aircraft, multi, call, role
«McDonnell Douglas F/A-18 Hornet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63674 (bản sửa đổi 10990004). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other patterns of inheritance include multi-factorial inheritance in which genetic factors and environmental factors contribute to the passing of genetic information.
Từ trong câu: factorial, pattern, inheritance, include, multi, genetic, factor, environmental
«Structural Biochemistry/Foundation of Genetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281839 (bản sửa đổi 3843481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can even be used with arguments which are passed as workbench arguments (ie like multi-clicked files).
Từ trong câu: workbench, even, use, argument, pass, like, multi, click
«Aros/Developer/Porting software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179093 (bản sửa đổi 4669274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng multi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- multi tasking107 lần
- multi millionaire157 lần
- multi faceted90 lần
- multi dimensional135 lần
- multi stakeholder74 lần
- multi modal64 lần
- multi disciplinary65 lần
- multi layered50 lần
- multi millionaires53 lần
- multi threaded47 lần
- multi ethnic48 lần
- multi instrumentalist26 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ multi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multi trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ multi hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ multi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multi: can và could (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.