E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “multi”

125 câu thật có từ multi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: multi nghĩa là đa phần, gồm nhiều bộ phận hoặc chức năng. multi là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having or involving several parts, elements, or types. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ multi

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng multi

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
multi tasking107 lần
multi millionaire157 lần
multi faceted90 lần
multi dimensional135 lần
multi stakeholder74 lần
multi modal64 lần
multi disciplinary65 lần
multi layered50 lần
multi millionaires53 lần
multi threaded47 lần
multi ethnic48 lần
multi instrumentalist26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ multi

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multi trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ multi hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ multi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multi?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multi: can và could (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.