Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mule”

298 câu thật có từ mule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mule nghĩa là con la. mule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hybrid offspring of a male donkey and a female horse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mule

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Humans brought mule deer into the region, which may be a threat to Pando.

    Từ trong câu: mule, human, bring, deer, region, threat

    «Pando (tree)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=738484 (bản sửa đổi 10846653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The best time to visit the mule deer trailhead is from May until October.

    Từ trong câu: mule, visit, deer, october, best, time, until

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You know that we possess only a horse and a little mule, which require rest in order that they may carry us to Thibet.'

    Từ trong câu: mule, possess, know, horse, little, require, rest, order

    A. L. O. E., The olive branch, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #77151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mules, asses and donkeys may be laden with gold and perfumes and yet be none the less dull and stupid animals.

    Từ trong câu: donkey, perfume, mule, gold, none, less, dull, stupid

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here he camped, easing the mule of the saddle, and turning him loose to find what nourishment he might.

    Từ trong câu: nourishment, ease, camp, mule, turn, loose, find

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be that the hauling away of these cymlings so injured the mule that he was no longer of service to the company.

    Từ trong câu: injured, away, injure, mule, long, service, company

    Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No, Miss Dunbar, I may have begun as a mule-driver on a canal, but I am choice in my society.

    Từ trong câu: choice, canal, society, miss, begin, mule, driver

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mule

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pack mule517 lần
sumpter mule160 lần
baggage mule164 lần
mule deer201 lần
mule laden144 lần
mule drivers93 lần
mule driver99 lần
mule teams69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mule

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mule trong kho câu?
Kho câu có 298 câu có từ mule hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mule gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mule?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mule: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.