E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “most”

64 câu thật có từ most hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: most nghĩa là nhất. most là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to form the superlative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ most

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

  • That king is the most highly respected, to whom the greatest number of heads are presented.

    Từ trong câu: who, whom, number, respect, head, highly, are, great

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But that distinguished chemist, Professor Lewy of Paris, seems to offer, thus far, the most correct and plausible theory.

    Từ trong câu: thus, far, correct, distinguish, distinguished, offer, plausible, chemist

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An hour the most critical, the most pregnant with great events, since hours had begun to be numbered, since time had begun to run.

    Từ trong câu: time, run, critical, begin, event, number, pregnant, since

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That slavery has been practiced by many of the most civilized nations in the world, is indeed a truth evident from the history of them.

    Từ trong câu: practice, truth, evident, history, world, indeed, slavery, nation

    Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng most

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
most important19.906 lần
most likely12.059 lần
most beautiful12.560 lần
most part13.540 lần
most interesting6.538 lần
most common7.211 lần
most popular5.252 lần
most powerful5.218 lần
most remarkable4.795 lần
most famous4.789 lần
most people8.228 lần
most extraordinary4.582 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ most

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ most trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ most hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ most xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ most gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ most?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ most: So sánh nhất (33 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.