Câu tiếng Anh có từ “moss”
157 câu thật có từ moss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moss nghĩa là rêu. moss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tiny leafy-stemmed flowerless plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moss
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When time and the showers brought by the west wind have mellowed it a little, the tiny beginnings of mosses will be there.
Từ trong câu: moss, time, shower, bring, west, wind, little, tiny
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under domestication it does not take on its fantastic, moldy, moss-grown form, and its forest growth will never be encouraged by lumbermen.
Từ trong câu: domestication, fantastic, take, moss, grow, form, forest, growth
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the north it will be darker, and often at the roots it will have a clump of mold or moss.
Từ trong câu: mold, north, dark, often, root, moss
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A pan of water on the stove or on the register and damp moss among the pots, will afford plants the necessary humidity.
Từ trong câu: humidity, pan, water, stove, register, damp, moss, among
Charles Elias Hunn, The Practical Garden-Book Containing the Simplest Directions for the Growing of the Commonest Things about the House and Garden. Nguồn: Project Gutenberg #34602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be turned out and will make its living browsing on coarse grass, moss and shrubs that grow on the mountains.
Từ trong câu: browse, turn, out, make, live, coarse, grass, moss
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng moss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moss trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ moss hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moss: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.