Câu tiếng Anh có từ “moss”
210 câu thật có từ moss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moss nghĩa là rêu. moss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tiny leafy-stemmed flowerless plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moss
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Our hopes and fears are trembling in the balance against might, power, and moss-covered prejudices.
Từ trong câu: moss, hope, fear, tremble, balance, power, cover, prejudice
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The larva is pale grey with dark grey spots, and may be found among moss in April and May.
Từ trong câu: moss, pale, gray, dark, spot, find, among, april
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moss might be used, were it not that it directly breeds a swarm of fleas.
Từ trong câu: flea, moss, use, directly, breed, swarm
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On trees you might find them eating moss or fungi.
Từ trong câu: fungus, moss, tree, find, eat
«Earwig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112598 (bản sửa đổi 9980539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Visitors might also find sea otters at Moss Landing, as Wikinews did.
Từ trong câu: otter, visitor, find, sea, moss, land
«Sea lions take over dock at Moss Landing, California», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=105063 (bản sửa đổi 4825806). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng moss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moss trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ moss hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moss: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.