E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moss”

157 câu thật có từ moss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moss nghĩa là rêu. moss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tiny leafy-stemmed flowerless plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moss

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The potato has hitherto been safe in the moss of Auchness, and it is safe there in no other class of soil.

    Từ trong câu: moss, potato, hitherto, safe, class, soil

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was covered with moss at the top, and very much cracked and splintered in places.

    Từ trong câu: splinter, cover, moss, top, much, crack, place

    Arthur Christopher Benson, Memoirs of Arthur Hamilton, B. A. of Trinity College, Cambridge Extracted from His Letters and Diaries, with Reminiscences of His Conversation by His Friend Christopher Carr of the Same College. Nguồn: Project Gutenberg #16438. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coal is the carbonized remains of tree mosses.

    Từ trong câu: carbonize, coal, remain, tree, moss

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last she saw a rock, half-embedded in moss; and there, holding it tightly, was her starfish.

    Từ trong câu: embed, last, saw, rock, half, moss, hold, tightly

    Harlan Cozad McIntosh, This Finer Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #64251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We would gather fuel, of which, as had been already proved, there was Andromeda (or fire-plant) and moss and blubber to depend upon.

    Chúng tôi sẽ thu thập nhiên liệu, trong đó, như đã được chứng minh, có Andromeda (hoặc cây lửa) và rêu và mỡ để dựa vào.

    Từ trong câu: blubber, gather, fuel, already, prove, fire, plant, moss

    I. I. Hayes, Cast Away in the Cold An Old Man's Story of a Young Man's Adventures, as Related by Captain John Hardy, Mariner. Nguồn: Project Gutenberg #23986. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng moss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moss grown968 lần
peat moss117 lần
overgrown with moss100 lần
moss troopers96 lần
moss covered514 lần
green moss508 lần
moss roses126 lần
moss hags40 lần
moss trooper46 lần
moss ghyll39 lần
covered with moss293 lần
reindeer moss41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moss trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ moss hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moss: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.