E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moss”

157 câu thật có từ moss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moss nghĩa là rêu. moss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tiny leafy-stemmed flowerless plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moss

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In the Middle Ages people used moss and the rich ones preferred sheep wool.

    Từ trong câu: moss, middle, age, people, use, rich, one, prefer

    «Toilet paper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106477 (bản sửa đổi 10936082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It made old miss and old moss so sick till they stopped eating a week.

    Từ trong câu: moss, make, old, miss, sick, till, stop, eat

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They took the Prince, and placed him where he could see the moss-green Princess enter the water without being seen by her.

    Từ trong câu: prince, princess, green, moss, take, place, see, enter

    Sarah F. Bourhill, Fairy tales from South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #75833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng moss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moss grown968 lần
peat moss117 lần
overgrown with moss100 lần
moss troopers96 lần
moss covered514 lần
green moss508 lần
moss roses126 lần
moss hags40 lần
moss trooper46 lần
moss ghyll39 lần
covered with moss293 lần
reindeer moss41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moss trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ moss hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moss: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.