E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moss”

170 câu thật có từ moss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moss nghĩa là rêu. moss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tiny leafy-stemmed flowerless plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moss

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • We have great big stones, all covered with moss, for seats, and boards from tree to tree for shelves.

    Từ trong câu: stone, shelf, cover, great, moss, tree, big, seat

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng moss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moss grown968 lần
peat moss117 lần
overgrown with moss100 lần
moss troopers96 lần
moss covered514 lần
green moss508 lần
moss roses126 lần
moss hags40 lần
moss trooper46 lần
moss ghyll39 lần
covered with moss293 lần
reindeer moss41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moss trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ moss hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moss: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.