Câu tiếng Anh có từ “modernisation”
29 câu thật có từ modernisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modernisation nghĩa là hiện đại hóa. modernisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: making modern in appearance or behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modernisation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This belief has been much strengthened by the modernisation of Japan, and its results.
Từ trong câu: modernisation, belief, much, strengthen, result
J. D. Anderson, The Peoples of India. Nguồn: Project Gutenberg #55465. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Modernisation and globalisation have caused significant shifts in culture and systems of belief.
Từ trong câu: modernisation, globalization, cause, significant, shift, culture, system, belief
«Motivation and emotion/Book/2022/Uncertainty avoidance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286022 (bản sửa đổi 2532067). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In each case the modernisation has taken a very different form.
Từ trong câu: modernisation, case, take, different, form
Grant Allen, Science in Arcady. Nguồn: Project Gutenberg #16325. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several coding style modernisation changes have been made.
Từ trong câu: modernisation, several, code, style, change, make
«Zoph/Changelog/0.8-0.9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278522 (bản sửa đổi 4666777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The example of Hain Friswell has been followed, however, so far as the modernisation of the spelling and punctuation is concerned.
Từ trong câu: modernisation, example, follow, however, far, spell, punctuation, concern
Philip Sidney, The Countess of Pembroke's Arcadia. Nguồn: Project Gutenberg #70854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet somehow it has been a favourite idea with many poets that he required modernisation, and that they were the men to do it.
Từ trong câu: modernisation, somehow, favorite, idea, many, poet, require, man
Alexander, 1830?-1867 Smith, Dreamthorp. Nguồn: Project Gutenberg #18135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This strange old church, and the House of Canons, buttressed on the hill beside it, have suffered less from modernisation than most buildings in Gubbio.
Từ trong câu: modernisation, strange, old, church, house, canon, hill, beside
John Addington Symonds, New Italian sketches. Nguồn: Project Gutenberg #24689. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernisation trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ modernisation hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modernisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernisation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernisation: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Tương lai với will (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.