Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “modernisation”

29 câu thật có từ modernisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modernisation nghĩa là hiện đại hóa. modernisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: making modern in appearance or behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ modernisation

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Modernisation is characterised by innovation and change,and results in a transformation of societal structures and patterns of social organisation.

    Hiện đại hóa được đặc trưng bởi sự đổi mới và thay đổi, đồng thời dẫn đến sự chuyển đổi về cấu trúc xã hội và mô hình tổ chức xã hội.

    Từ trong câu: modernisation, characterise, innovation, change, result, transformation, structure, pattern

    «Development Cooperation Handbook/Interviews/Vincenzo Pira/Interview on the MDGs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280607 (bản sửa đổi 4383795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernisation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernisation trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ modernisation hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modernisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernisation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernisation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernisation: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Tương lai với will (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.