Câu tiếng Anh có từ “mobility”
135 câu thật có từ mobility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mobility nghĩa là tính di động. mobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of moving freely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mobility
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To the ordinary mind the question of mobility resolves itself into a mere matter of mounted men.
Từ trong câu: mobility, ordinary, mount, mind, question, resolve, itself, mere
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shared mobility is a main solution for the last mile problem in transportation networks which has been widely adopted in the world.
Từ trong câu: mobility, share, main, solution, last, mile, problem, transportation
«Transportation Geography and Network Science/Last mile problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420864 (bản sửa đổi 4207476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To use a military term, it gives the Russian army a mobility not possessed by the enemy because of a lack of similar facilities.
Từ trong câu: mobility, use, military, term, give, army, possess, enemy
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A head-mounted or hands-free mouse is useful for those students who have mobility limitations and are unable to use a regular mouse.
Chuột gắn trên đầu hoặc chuột rảnh tay rất hữu ích cho những học sinh bị hạn chế về khả năng di chuyển và không thể sử dụng chuột thông thường.
Từ trong câu: limitation, mobility, unable, head, regular, mount, hand, free
«Integrating Technology In K12/Adaptive Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244611 (bản sửa đổi 1993092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Other expected functions of elderly care robots are bathing assistance, monitoring, and mobility assistance.
Từ trong câu: bathe, expect, function, elderly, care, robot, assistance, monitor
«Professionalism/Ethics and Autonomous AI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371120 (bản sửa đổi 4607106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mobility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electrophoretic mobility | 26 lần |
| molecular mobility | 45 lần |
| micro mobility | 24 lần |
| ion mobility | 24 lần |
| mobility partners | 37 lần |
| mobility spectrometry | 8 lần |
| functional mobility | 21 lần |
| mobility impairments | 7 lần |
| prism of mobility | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mobility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mobility trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ mobility hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mobility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mobility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mobility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mobility: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.