E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mobility”

135 câu thật có từ mobility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mobility nghĩa là tính di động. mobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of moving freely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mobility

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Again the wonderful mobility of the German army organization was one of the strongest features.

    Từ trong câu: mobility, again, wonderful, army, organization, strong, feature

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common feature of gatherer-hunters is mobility.

    Từ trong câu: mobility, common, feature, hunter

    «Gathering and Hunting», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The best results are obtained with sterilized white vaselin injections when there is considerable mobility of the skin.

    Từ trong câu: injection, mobility, best, result, obtain, white, considerable, skin

    Frederick Strange Kolle, Plastic and cosmetic surgery. Nguồn: Project Gutenberg #73452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Urban areas today present the best template for pursuing a battery free electric mobility future.

    Từ trong câu: urban, area, today, present, best, pursue, battery, free

    «Mobility 2050/Battery-Free Electromobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463160 (bản sửa đổi 4393170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mobility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electrophoretic mobility26 lần
molecular mobility45 lần
micro mobility24 lần
ion mobility24 lần
mobility partners37 lần
mobility spectrometry8 lần
functional mobility21 lần
mobility impairments7 lần
prism of mobility7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mobility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mobility trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ mobility hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mobility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mobility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mobility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mobility: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.