Câu tiếng Anh có từ “mobility”
139 câu thật có từ mobility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mobility nghĩa là tính di động. mobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of moving freely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mobility
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It wore an inwrapped air, and, with all its mobility, was a mask.
Từ trong câu: mobility, wear, air, mask
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He thought he had never seen a face in which reserve and mobility were so delicately blended.
Từ trong câu: mobility, think, never, see, face, reserve, delicately, blend
Mazo De la Roche, Possession. Nguồn: Project Gutenberg #78850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mobility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electrophoretic mobility | 26 lần |
| molecular mobility | 45 lần |
| micro mobility | 24 lần |
| ion mobility | 24 lần |
| mobility partners | 37 lần |
| mobility spectrometry | 8 lần |
| functional mobility | 21 lần |
| mobility impairments | 7 lần |
| prism of mobility | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mobility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mobility trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ mobility hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mobility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mobility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mobility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mobility: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.