E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mobility”

135 câu thật có từ mobility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mobility nghĩa là tính di động. mobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of moving freely. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The side with greater elephant mobility will tend to have better central control.

    Từ trong câu: mobility, side, great, elephant, tend, better, central, control

    «Arimaa/Distribution of Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83208 (bản sửa đổi 4323208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In fact, hereafter a vast and wonderful military dictionary will be comprised in the word "mobility."

    Từ trong câu: mobility, fact, vast, wonderful, military, dictionary, comprise, word

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Work stability will vanish and work mobility will increase in a landscape of shifting allegiances, head hunting, remote collaboration and similar labour market trends.

    Từ trong câu: mobility, collaboration, work, stability, vanish, increase, landscape, shift

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Electric mobility carts will be provided to elderly and handicapped passengers at all major stations.

    Từ trong câu: handicapped, electric, mobility, cart, provide, elderly, passenger, major

    «India Railway Minister presents 2014-15 budget», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1465579 (bản sửa đổi 4819818). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng mobility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • electrophoretic mobility26 lần
  • molecular mobility45 lần
  • micro mobility24 lần
  • ion mobility24 lần
  • mobility partners37 lần
  • mobility spectrometry8 lần
  • functional mobility21 lần
  • mobility impairments7 lần
  • prism of mobility7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mobility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mobility trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ mobility hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mobility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mobility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mobility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mobility: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.