Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mobility”

139 câu thật có từ mobility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mobility nghĩa là tính di động. mobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of moving freely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mobility

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Wheelchairs and mobility scooters must be left behind (users must be strong enough to stand).

    Từ trong câu: mobility, scooter, wheelchair, leave, behind, user, strong, enough

    «The Twilight Zone Tower of Terror», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484247 (bản sửa đổi 10996469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has no mobility, therefore, and the threads from it have to be combed out and distributed by the spider’s hind leg.

    Từ trong câu: mobility, therefore, thread, comb, out, distribute, leg

    Cecil Warburton, Spiders. Nguồn: Project Gutenberg #44496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The airplane seems to be the very type of mobility, but it devours petrol, demands repairs, and, in brief, must carry its camp with it.

    Từ trong câu: brief, camp, type, mobility, airplane, petrol, demand, repair

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mobility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electrophoretic mobility26 lần
molecular mobility45 lần
micro mobility24 lần
ion mobility24 lần
mobility partners37 lần
mobility spectrometry8 lần
functional mobility21 lần
mobility impairments7 lần
prism of mobility7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mobility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mobility trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ mobility hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mobility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mobility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mobility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mobility: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.