Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mileage”

84 câu thật có từ mileage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mileage nghĩa là số dặm. mileage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distance measured in miles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mileage

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You see, I have to send back that money and the mileage.

    Từ trong câu: mileage, see, send, back, money

    Grace Livingston Hill, The Witness. Nguồn: Project Gutenberg #16502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mileage makes champions, because the whole muscular system has to be conditioned.

    Từ trong câu: mileage, make, champion, because, whole, muscular, system, condition

    «The Rowers of Vanity Fair/McKenna R», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145237 (bản sửa đổi 1580981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Without such special rates, or if mileage rates were charged, the works would have to be closed.

    Từ trong câu: mileage, special, rate, charge, work, close

    James Grierson, Railway Rates: English and Foreign. Nguồn: Project Gutenberg #47719. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, we shall soon see that we have to shorten up all of Pike's mileages in this rough country.

    Từ trong câu: mileage, besides, soon, see, shorten, up, rough, country

    Zebulon Montgomery Pike, The Expeditions of Zebulon Montgomery Pike, Volume 2 (of 3) To Headwaters of the Mississippi River Through Louisiana Territory, and in New Spain, During the Years 1805-6-7.. Nguồn: Project Gutenberg #43775. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One railroad is not permitted to meet the competition of another having a shorter route between two points, but must base its rate on the mileage.

    Từ trong câu: mileage, railroad, permit, meet, competition, another, short, route

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When this has been done, the territory of each man must be laid out, and a route which will enable him to cover the territory with the smallest mileage, must be selected.

    Từ trong câu: mileage, territory, man, lay, out, route, enable, cover

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mileage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mileage of mpg6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mileage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mileage trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ mileage hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mileage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mileage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mileage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mileage: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.