Câu tiếng Anh có từ “mileage”
84 câu thật có từ mileage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mileage nghĩa là số dặm. mileage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distance measured in miles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mileage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We have already seen how they sell mileage-books and "scrip" on their own account.
Từ trong câu: mileage, already, see, sell, book, account
Edward Hungerford, The Modern Railroad. Nguồn: Project Gutenberg #40242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In recent years, about half of the country's entire new railway mileage has been built in the Southwest.
Từ trong câu: mileage, recent, year, half, entire, new, railway, build
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those cards have fixed price and unlimited amount of mileage, since it looks like good for people who usually travel long distance.
Từ trong câu: mileage, card, fix, price, unlimited, amount, since, look
«Transportation Deployment Casebook/2018/Nanjing Metro (2005-2017)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397758 (bản sửa đổi 4388474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The rumor that government intends to impose a mileage tax upon the electric telegraph has elicited very warm and emphatic remonstrances from the English press.
Từ trong câu: mileage, rumor, government, intend, impose, tax, electric, warm
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When this has been done, the territory of each man must be laid out, and a route which will enable him to cover the territory with the smallest mileage, must be selected.
Từ trong câu: mileage, territory, man, lay, out, route, enable, cover
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As we have already intimated, only an inconsiderable mileage of the roads covered by our tour has as yet been improved.
Từ trong câu: tour, mileage, already, road, cover, improve
Thos. D. Murphy, Oregon, the Picturesque A Book of Rambles in the Oregon Country and in the Wilds of Northern California. Nguồn: Project Gutenberg #60359. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mileage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mileage of mpg | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mileage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mileage trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ mileage hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mileage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mileage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mileage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mileage: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.