Câu tiếng Anh có từ “mileage”
84 câu thật có từ mileage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mileage nghĩa là số dặm. mileage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distance measured in miles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mileage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As always, your mileage may vary, but in most cases development in Python should be fairly quick.
Từ trong câu: mileage, always, vary, case, development, fairly, quick
«Civ/Civilization IV/Modding/Tutorials/Tips and Tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112203 (bản sửa đổi 4229208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At first, it may be tempting to purchase the newer, lower-mileage truck because of its higher NPV.
Từ trong câu: mileage, first, tempt, purchase, new, low, truck, because
«Choosing between Projects», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
This is an excellent feature and one that California with its rapidly increasing mileage of concrete roads, might well follow.
Từ trong câu: mileage, excellent, feature, rapidly, increase, concrete, road, well
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One might also use glazed tissue paper, ruled in squares, or with eccentric circles like the mileage lines in a map of London.
Từ trong câu: mileage, use, tissue, paper, rule, square, eccentric, circle
Henry Faulds, Dactylography; Or, The Study of Finger-prints. Nguồn: Project Gutenberg #47911. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A consumer looking for a new car might compare the average gas mileage of several models.
Từ trong câu: consumer, look, new, car, compare, average, gas, mileage
«Introduction», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng mileage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mileage of mpg | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mileage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mileage trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ mileage hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mileage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mileage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mileage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mileage: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.