Câu tiếng Anh có từ “mileage”
84 câu thật có từ mileage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mileage nghĩa là số dặm. mileage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distance measured in miles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mileage
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They also recommended the payment of current accounts and mileage of Representatives and Great Chiefs, all of which was concurred in.
Từ trong câu: mileage, recommend, payment, current, account, representative, great, chief
Frank L. Smith, Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns. Nguồn: Project Gutenberg #46275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Winton Company, which conducts a sort of private Automobile Humane Society, offers prizes for chauffeurs who can show the greatest mileage on the lowest charge for upkeep.
Từ trong câu: mileage, company, conduct, sort, private, automobile, humane, society
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When this has been done, the territory of each man must be laid out, and a route which will enable him to cover the territory with the smallest mileage, must be selected.
Từ trong câu: mileage, territory, man, lay, out, route, enable, cover
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Prior to this, letters were sent by special messengers, or postmasters, whose duty it was to supply relays of horses at a certain mileage.
Từ trong câu: relay, mileage, prior, letter, send, special, messenger, duty
Various, Notes and Queries, Number 75, April 5, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #23402. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mileage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mileage of mpg | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mileage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mileage trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ mileage hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mileage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mileage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mileage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mileage: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.