Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merger”

71 câu thật có từ merger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merger nghĩa là sáp nhập. merger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the combination of two or more commercial companies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merger

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • After the merger and left politics; consciously chose not to enter the politics of Aalst.

    Từ trong câu: merger, leave, politics, choose, enter

    «Antoine Muylaert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1149771 (bản sửa đổi 9895411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After all, this was a day of merger, and you couldn't have too much of it!

    Từ trong câu: merger, day, much

    John Galsworthy, The Forsyte saga - Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was not a merger as commonly stated.

    Từ trong câu: merger, commonly, state

    «Associated-Rediffusion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1019508 (bản sửa đổi 10241471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The merger was not received well at first.

    Từ trong câu: merger, receive, well, first

    «Illinois Bell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128773 (bản sửa đổi 10923816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An acquisition may not look just like a merger, since the newly purchased firm may continue to be operated under its former company name.

    Từ trong câu: merger, acquisition, look, like, since, newly, purchase, firm

    «Principles of Microeconomics/Corporate Mergers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387259 (bản sửa đổi 3288985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Others aren't as thrilled with the merger of the low-cost airlines.

    Từ trong câu: thrill, merger, other, low, cost, airline

    «Southwest Airlines to purchase AirTran Airways for US$1.4 billion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=209059 (bản sửa đổi 4826429). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The merger or acknowledgement clause must be fair and reasonable, and does not cover “true” exclusion clauses.

    Từ trong câu: acknowledgement, merger, clause, fair, reasonable, cover, true, exclusion

    «New Zealand Law/Contract», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37668 (bản sửa đổi 1676047). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Though some people worry that airfares will go up, as people worried about during the United-Continental merger, others, including Southwest, aren't too worried.

    Từ trong câu: airfare, though, people, worry, go, up, worried, unite

    «Southwest Airlines to purchase AirTran Airways for US$1.4 billion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=209059 (bản sửa đổi 4826429). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng merger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nfl merger8 lần
airline merger6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merger trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ merger hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merger: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.