Câu tiếng Anh có từ “merger”
71 câu thật có từ merger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: merger nghĩa là sáp nhập. merger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the combination of two or more commercial companies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ merger
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
As new actions regarding the merger occur, they can get posted below.
Từ trong câu: merger, new, action, regard, occur, get, post, below
«In depth: XM and Sirius merger», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=61069 (bản sửa đổi 783436). · English Wikinews · CC BY 2.5
This "merger" is unique in that the objections to a monopoly cannot be urged against it.
Từ trong câu: merger, unique, objection, monopoly, can, urge
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After all, this was a day of merger, and you couldn't have too much of it!
Từ trong câu: merger, day, much
John Galsworthy, The Forsyte saga - Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since a merger combines two firms into one, it can reduce the extent of competition between firms.
Từ trong câu: merger, since, combine, firm, reduce, extent, competition
«Principles of Microeconomics/Corporate Mergers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387259 (bản sửa đổi 3288985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For instance can be seen as a merger of and .
Từ trong câu: merger, instance, see
«Math for Non-Geeks/Examples and properties of sequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471876 (bản sửa đổi 4611533). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Firstly, through mergers and acquisitions, a firm can maintain market power through the process of vertical or horizontal acquisitions or mergers.
Từ trong câu: merger, firstly, acquisition, firm, maintain, market, power, process
«Managerial Economics/Pricing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252903 (bản sửa đổi 2459862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mergers can also be lateral, where two firms of similar sizes combine to become one.
Từ trong câu: lateral, merger, firm, similar, size, combine, become
«Principles of Microeconomics/Corporate Mergers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387259 (bản sửa đổi 3288985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng merger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nfl merger | 8 lần |
| airline merger | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ merger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merger trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ merger hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ merger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merger: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.