Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merger”

71 câu thật có từ merger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merger nghĩa là sáp nhập. merger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the combination of two or more commercial companies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merger

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Looks like a news story, that . . .uh . . .you wrote and, it's about some mergers.

    Từ trong câu: merger, look, like, news, story, write

    Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Through the merger, they gained the combined talents and experience of different actors.

    Từ trong câu: merger, gain, combine, talent, experience, different, actor

    «Toei Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28568 (bản sửa đổi 10537391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then they expanded their markets and their product lines through mergers and acquisitions.

    Từ trong câu: merger, expand, market, product, line, acquisition

    «MTI—Its Importance Now and In the Future», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • "Once you asked me what I thought about the Merger.

    Từ trong câu: merger, once, ask, think

    Louis Charbonneau, The sentinel stars. Nguồn: Project Gutenberg #70962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last he came to the point where his merger was practically accomplished, and a problem arising out of it had to be solved.

    Từ trong câu: merger, last, come, point, practically, accomplish, problem, arise

    Gilbert Parker, The World for Sale, Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #6281. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead she thought a symbiotic merger played a much larger role in the creation of new genomes and genetic diversity.

    Thay vào đó, cô nghĩ rằng sự hợp nhất cộng sinh đóng vai trò lớn hơn nhiều trong việc tạo ra các bộ gen mới và sự đa dạng di truyền.

    Từ trong câu: genome, diversity, genetic, merger, creation, role, instead, think

    «Structural Biochemistry/The Endosymbiotic Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213175 (bản sửa đổi 4103321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng merger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nfl merger8 lần
airline merger6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merger trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ merger hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merger: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.