Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merger”

71 câu thật có từ merger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merger nghĩa là sáp nhập. merger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the combination of two or more commercial companies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merger

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The number of airlines has gone down because of bankruptcies and mergers.

    Từ trong câu: merger, number, airline, go, down, because, bankruptcy

    «Transportation Planning Casebook/Airline Merger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294662 (bản sửa đổi 4468254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since the merger, three expansion teams have joined the NFC.

    Từ trong câu: merger, since, expansion, team, join

    «National Football Conference», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165456 (bản sửa đổi 9443150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since then, the company has grown by mergers and acquisitions.

    Từ trong câu: merger, since, company, grow, acquisition

    «Rio Tinto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799128 (bản sửa đổi 9711036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng merger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nfl merger8 lần
airline merger6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merger trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ merger hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merger: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.