Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merger”

71 câu thật có từ merger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merger nghĩa là sáp nhập. merger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the combination of two or more commercial companies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merger

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Kilts said that he expects that this acquisition will cause additional mergers to take place.

    Từ trong câu: merger, expect, acquisition, cause, additional, take, place

    «P&G to acquire Gillette for US$57 billion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3770 (bản sửa đổi 4823773). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The merger will allow the company to retain its identity.

    Từ trong câu: merger, allow, company, retain, identity

    «Molson beer buys into the craft market», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8776 (bản sửa đổi 4822143). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The merger of stars will also produce visual effects.

    Từ trong câu: merger, star, produce, visual, effect

    «Hilbert Book Model Report/Gravitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224924 (bản sửa đổi 1879085). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Though some people worry that airfares will go up, as people worried about during the United-Continental merger, others, including Southwest, aren't too worried.

    Từ trong câu: airfare, though, people, worry, go, up, worried, unite

    «Southwest Airlines to purchase AirTran Airways for US$1.4 billion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=209059 (bản sửa đổi 4826429). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng merger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nfl merger8 lần
airline merger6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merger trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ merger hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merger: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.