Câu tiếng Anh có từ “mentally”
251 câu thật có từ mentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mentally nghĩa là về mặt tinh thần. mentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in your mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mentally
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I felt that Bessie and I were being mentally discussed and ticketed.
Từ trong câu: mentally, feel, discuss, ticket
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I felt forsaken of the whole world, I answered him, and was praying mentally all the while.
Từ trong câu: mentally, feel, whole, world, answer, pray
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Look at me!" the boy was saying to him mentally.
Từ trong câu: mentally, look, boy, say
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She said he was abusing her mentally and physically.
Từ trong câu: abuse, mentally, physically
«Judith Barsi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290934 (bản sửa đổi 10836155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had walked in imagination through three of the cabinet rooms and was turning mentally into a fourth, when he found himself starting again quite violently.
Từ trong câu: cabinet, mentally, violently, walk, imagination, room, turn, find
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His heart tugged in his breast as he mentally measured the print, but he did not linger, for now the feeling arose that he was being watched.
Từ trong câu: linger, heart, breast, mentally, measure, print, now, feel
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her first warning was fainting away, while exercising in the gymnasium, at a time when she should have been comparatively quiet, both mentally and physically.
Từ trong câu: gymnasium, first, warn, faint, away, exercise, time, quiet
Edward H. Clarke, Sex in Education; or, A Fair Chance for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #18504. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mentally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentally ejaculated | 106 lần |
| mentally retarded | 45 lần |
| mentally resolving | 48 lần |
| physically mentally | 54 lần |
| mentally deranged | 29 lần |
| mentally comparing | 42 lần |
| mentally morally | 36 lần |
| mentally unstable | 30 lần |
| mentally disabled | 31 lần |
| mentally contrasted | 32 lần |
| mentally vowed | 36 lần |
| mentally calculating | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mentally trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ mentally hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mentally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mentally: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.