Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menace”

136 câu thật có từ menace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menace nghĩa là sự đe dọa. menace là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menace

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But that might mean any thing; what danger to himself would not menace her?

    Từ trong câu: menace, mean, thing, danger, himself

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would make her a menace not only to her immediate neighbors, but to the entire globe.

    Từ trong câu: menace, make, immediate, neighbor, entire, globe

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That would be a big army, but without the opportunity and means for fighting it could only be used as a menace.

    Từ trong câu: menace, big, army, opportunity, mean, fight, use

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would the night ever come--just such a night as this--and under the fog a Menace glide in among the blindfold Fleet?

    Từ trong câu: menace, glide, night, ever, come, fog, among, fleet

    Bartimeus, Naval Occasions, and Some Traits of the Sailor-man. Nguồn: Project Gutenberg #46730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He felt that Cetchwayo and his host would be a standing menace to the borders of Natal.

    Từ trong câu: border, menace, host, feel, stand

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This last expression of Richelieu’s conveyed a terrible doubt; it alarmed D’Artagnan more than a menace would have done, for it was a warning.

    Từ trong câu: warning, terrible, more, doubt, would, convey, last, warn

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menace trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ menace hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menace gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menace: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.