Câu tiếng Anh có từ “menace”
136 câu thật có từ menace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menace nghĩa là sự đe dọa. menace là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menace
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was not as they had feared a possible menace in understanding between Germany and Japan.
Từ trong câu: menace, fear, possible, understand
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The seven days' battles were ended and had resulted in freeing the Capital City of immediate menace.
Từ trong câu: menace, seven, day, battle, end, result, free, capital
James H. Wood, The War; "Stonewall" Jackson, His Campaigns and Battles, the Regiment as I Saw Them. Nguồn: Project Gutenberg #48586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What its menace meant he could not guess: but he was sufficiently warned by the fact that Madame Olenska's name had evoked it.
Từ trong câu: menace, sufficiently, mean, guess, warn, fact, madame, name
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There had been no order given; the men, upon recognizing the menace, had immediately let drive their flock of bullets without waiting for word of command.
Từ trong câu: menace, flock, order, give, man, recognize, immediately, let
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the looming menace that it supposedly posed had been reduced in instants to a scarecrow.
Từ trong câu: supposedly, loom, menace, pose, reduce
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Langside had slackly given way, and, choosing an evil part, had become a menace to the community; as Grant had said, he must go.
Từ trong câu: slackly, give, way, choose, evil, part, become, menace
Harold Bindloss, Ranching for Sylvia. Nguồn: Project Gutenberg #14698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menace trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ menace hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menace gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menace: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.