Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menace”

135 câu thật có từ menace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menace nghĩa là sự đe dọa. menace là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menace

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Be not disheartened by the violence and menaces of your enemies!

    Từ trong câu: menace, violence, enemy

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man like Balak, measuring others by himself, regards a diviner as one of a lower order who may be moved by menaces and promises.

    Từ trong câu: menace, man, like, measure, other, himself, regard, low

    Robert A. Watson, The Expositor's Bible: The Book of Numbers. Nguồn: Project Gutenberg #42639. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Furious at the news, the Czar addressed reproaches and menaces to his generals, whom he thus completely alienated; and thenceforth he was surrounded by enemies.

    Từ trong câu: menace, alienate, reproach, furious, news, address, general, thus

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. 404, June, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #46993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This dearth, it is fair to assume, was caused by the exorbitance of Red-Eye, and it illustrates the menace he was to the existence of the horde.

    Từ trong câu: existence, illustrate, fair, menace, assume, cause, red, eye

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was obsessed by the idea that every one in the world had syphilis, and that she in particular was a menace to her husband and their three young children.

    Từ trong câu: obsess, idea, every, world, particular, menace, husband, young

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menace trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ menace hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menace gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menace: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.