Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menace”

136 câu thật có từ menace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menace nghĩa là sự đe dọa. menace là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menace

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Did he intend to convey a warning or to throw out a menace?

    Từ trong câu: menace, convey, warning, intend, warn, throw, out

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did Marcus misinterpret it as a gesture of menace?

    Từ trong câu: menace, gesture

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Have not the enemy again broken into Kentucky? and do they not menace the banks of the Potomac and the Ohio?

    Từ trong câu: menace, enemy, again, break, bank

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would the night ever come--just such a night as this--and under the fog a Menace glide in among the blindfold Fleet?

    Từ trong câu: menace, glide, night, ever, come, fog, among, fleet

    Bartimeus, Naval Occasions, and Some Traits of the Sailor-man. Nguồn: Project Gutenberg #46730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menace trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ menace hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menace gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menace: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.