E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menace”

121 câu thật có từ menace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menace nghĩa là sự đe dọa. menace là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menace

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It dealt with a situation and a menace which have long since passed away, and with issues that are now quite dead.

    Từ trong câu: menace, deal, situation, long, since, pass, away, issue

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menace trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ menace hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menace gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menace: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.