Câu tiếng Anh có từ “menace”
109 câu thật có từ menace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menace nghĩa là sự đe dọa. menace là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menace
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Menace of corruption in public life : Corruption is an abuse of public resources or position in public life for private gain.
Từ trong câu: menace, corruption, public, life, abuse, resource, position, private
«Indian Civil Services Examination Handbook/Probity in Governance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296122 (bản sửa đổi 3472845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Firstly, the three professors ignore the fact that Germany was a menace to Belgium, and make no mention of German aspirations for a coastline on or near the English Channel.
Từ trong câu: firstly, coastline, professor, ignore, fact, menace, make, mention
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menace trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ menace hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menace gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menace: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.