Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menace”

136 câu thật có từ menace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menace nghĩa là sự đe dọa. menace là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menace

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Furthermore, they are a menace to health and should not be tolerated under any circumstances.

    Từ trong câu: menace, tolerate, furthermore, health, circumstance

    James Silver, Rat Proofing Buildings and Premises. Nguồn: Project Gutenberg #62608. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should disdain to owe your smallest care for me to any menace, or to any meanness.

    Từ trong câu: menace, disdain, owe, small, care

    Fanny Burney, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 2 of 5). Nguồn: Project Gutenberg #37438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The value menace is the vehicle that should be avoided.

    Từ trong câu: menace, value, vehicle, avoid

    «Game Creation with XNA/AI/AI Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251587 (bản sửa đổi 4396065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menace trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ menace hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menace gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menace: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.