Câu tiếng Anh có từ “memorable”
145 câu thật có từ memorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorable nghĩa là đáng nhớ. memorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worth remembering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was known for his ability to distill complex ideas into memorable and timeless designs.
Từ trong câu: distill, memorable, know, ability, complex, idea, timeless, design
«Paul Rand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998750 (bản sửa đổi 10699551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is probably most memorable as the face of ITV’s iconic Children’s programme – “Magpie” for six years.
Từ trong câu: magpie, probably, memorable, face, program, six, year
«Jenny Hanley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183666 (bản sửa đổi 10937494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But, in attending this memorable judgment, what will become of the souls of men, separated from their bodies, which have not yet been resuscitated?
Từ trong câu: resuscitate, attend, memorable, judgment, become, soul, man, separate
Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, Letters To Eugenia; Or, A Preservative Against Religious Prejudices. Nguồn: Project Gutenberg #38094. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This isn't a contrived example designed to be memorable (although it is memorable).
Từ trong câu: contrive, example, design, memorable, although
«Statistics for Sociologists/Chapter 8: Measures of Central Tendency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485149 (bản sửa đổi 4671941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is their thoughts and the verse in which their thoughts are embodied that are enduringly memorable.
Từ trong câu: enduringly, think, verse, embody, memorable
Alfred Austin, The Bridling of Pegasus: Prose Papers on Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #35394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His music is characterized by vivid, lyrical melodies that are highly memorable.
Từ trong câu: melody, lyrical, vivid, music, characterize, highly, memorable
«Sergei Rachmaninoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35735 (bản sửa đổi 10813892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng memorable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| memorable occasion | 431 lần |
| memorable epoch | 41 lần |
| memorable siege | 69 lần |
| memorable sieges | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorable trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ memorable hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.