Câu tiếng Anh có từ “memorable”
155 câu thật có từ memorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorable nghĩa là đáng nhớ. memorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worth remembering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And may these days be as memorable to those who will be remembering fifty years from now."
Từ trong câu: memorable, day, remember, fifty, year, now
Robert Hoskins, The Problem Makers. Nguồn: Project Gutenberg #50971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will make forever memorable in the history of the organized woman movement, this thirtieth anniversary of its birth.
Từ trong câu: memorable, forever, birth, organize, anniversary, organized, make, history
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don't know what causes the notion, but I have an impression that this will be a memorable day in your career, Chudleigh."
Từ trong câu: memorable, know, cause, notion, impression, day, career
Edmund Yates, The Forlorn Hope: A Novel (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #60072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, in attending this memorable judgment, what will become of the souls of men, separated from their bodies, which have not yet been resuscitated?
Từ trong câu: resuscitate, attend, memorable, judgment, become, soul, man, separate
Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, Letters To Eugenia; Or, A Preservative Against Religious Prejudices. Nguồn: Project Gutenberg #38094. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng memorable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| memorable occasion | 431 lần |
| memorable epoch | 41 lần |
| memorable siege | 69 lần |
| memorable sieges | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorable trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ memorable hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.