Câu tiếng Anh có từ “memorable”
174 câu thật có từ memorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorable nghĩa là đáng nhớ. memorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worth remembering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Your name should be memorable, but not too hard to spell, say, or remember.
Từ trong câu: memorable, name, hard, spell, remember
«Create Your Own Sim Games/Planning Stage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222405 (bản sửa đổi 4112008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then a memorable struggle began, the issue of which was to decide whether the revolution should be effected or stopped.
Từ trong câu: memorable, struggle, begin, issue, decide, whether, revolution, effect
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should not, however, be forgotten that in one memorable case he showed remarkable discrimination.
Từ trong câu: discrimination, however, forget, memorable, case, show, remarkable
H. R. Fox, 1837-1909 [Contributor] Bourne, John Stuart Mill; His Life and Works Twelve Sketches by Herbert Spencer, Henry Fawcett, Frederic Harrison, and Other Distinguished Authors. Nguồn: Project Gutenberg #15268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng memorable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| memorable occasion | 431 lần |
| memorable epoch | 41 lần |
| memorable siege | 69 lần |
| memorable sieges | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorable trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ memorable hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.