Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “memorable”

178 câu thật có từ memorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: memorable nghĩa là đáng nhớ. memorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worth remembering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ memorable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The genius of Eyre Crowe has given a wonderful life and color to this memorable incident.

    Từ trong câu: memorable, genius, give, wonderful, life, color, incident

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The past year has been a memorable one in wireless history.

    Từ trong câu: memorable, past, year, wireless, history

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472118 (bản sửa đổi 4581818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, this stylistic choice has become as memorable as her work.

    Từ trong câu: memorable, stylistic, however, choice, become, work

    «Textual Analysis Trailblazer: bell hooks», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • But, in attending this memorable judgment, what will become of the souls of men, separated from their bodies, which have not yet been resuscitated?

    Từ trong câu: resuscitate, attend, memorable, judgment, become, soul, man, separate

    Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, Letters To Eugenia; Or, A Preservative Against Religious Prejudices. Nguồn: Project Gutenberg #38094. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The speech delivered by Paul on this memorable occasion has been often admired for its tact, vigour, depth, and fidelity.

    Từ trong câu: tact, speech, deliver, memorable, occasion, often, admire, vigour

    W. D. Killen, The Ancient Church: Its History, Doctrine, Worship, and Constitution. Nguồn: Project Gutenberg #16700. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng memorable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
memorable occasion431 lần
memorable epoch41 lần
memorable siege69 lần
memorable sieges19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorable trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ memorable hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ memorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.