E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “memo”

67 câu thật có từ memo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: memo nghĩa là bản ghi nhớ. memo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ memo

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

  • A glossy brochure in which every word and sentence is “polished” may understandably be more expensive than a rough translation of an internal memo.

    Một tập tài liệu bóng bẩy trong đó từng từ và câu đều được “đánh bóng” có thể đắt hơn một bản dịch thô của một bản ghi nhớ nội bộ.

    Từ trong câu: memo, brochure, every, word, sentence, polish, expensive, rough

    «Translation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155579 (bản sửa đổi 4429447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One tip for achieving a reader-centered memo is to pretend that you are having a face-to-face conversation with the memo recipient.

    Từ trong câu: memo, tip, achieve, reader, center, pretend, face, conversation

    «Professional and Technical Writing/Business Communications/Memos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169103 (bản sửa đổi 3777966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, we still tried to collected and share, in this handbook, the memo lists of those that have tried to improve their communication skills.

    Từ trong câu: memo, however, still, try, collect, share, handbook, list

    «Development Cooperation Handbook/Communication Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281284 (bản sửa đổi 2580122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An updated HTML version of this memo, from which I am quoting, is available at http://www.gnu.org/software/emacs/emacs-paper.html.

    Từ trong câu: memo, update, version, quote, available, software, paper

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • If it becomes necessary to have an account brought to notice on other than the regular collection dates, a memo is made on a separate card and filed in a special tickler.

    Từ trong câu: memo, become, necessary, account, bring, notice, regular, collection

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There have been two Memos by USCIS that explain the criteria to expedite name check.

    Từ trong câu: expedite, memo, explain, criteria, name, check

    «FBI Name Check», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69148 (bản sửa đổi 4383610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In memos do not indent paragraphs, just double space between each one.

    Từ trong câu: indent, memo, paragraph, double, space

    «Professional and Technical Writing/Business Communications/Memos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169103 (bản sửa đổi 3777966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng memo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nelson memo18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ memo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memo trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ memo hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ memo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.