Câu tiếng Anh có từ “meaningless”
137 câu thật có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meaningless nghĩa là vô nghĩa. meaningless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having no meaning or direction or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meaningless
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Up to that time they had been meaningless and without apparent causation.
Từ trong câu: meaningless, apparent, up, time
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What had happened between was a meaningless vision--as impersonal as the passing of the planets overhead.
Từ trong câu: meaningless, impersonal, planet, happen, vision, pass, overhead
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aimless, trivial, meaningless, oh no—what she had seen at tea made it impossible for her to believe that.
Từ trong câu: meaningless, aimless, trivial, see, tea, make, impossible, believe
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had got to a place where she was out of the stream of meaningless activity and undirected effort.
Từ trong câu: meaningless, get, place, out, stream, activity, effort
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He then wanted to know what people did at dances, seeing that he had only been to one thirty-five years ago, when nothing had seemed to him more meaningless and idiotic.
Từ trong câu: meaningless, want, know, people, dance, see, thirty, five
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In some dull, meaningless fashion he had always known this part of London, and been familiar with its external aspects.
Từ trong câu: external, meaningless, familiar, dull, fashion, always, know, part
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaningless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaningless trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meaningless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaningless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaningless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaningless: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.