E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meaningless”

121 câu thật có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meaningless nghĩa là vô nghĩa. meaningless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having no meaning or direction or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meaningless

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Nevertheless, the real purpose of the war was gained, despite the silent and almost meaningless treaty which concluded it.

    Từ trong câu: meaningless, nevertheless, real, purpose, war, gain, despite, silent

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is a better woman and a much less dull one from this blossom of sympathy and interest with something outside of the old meaningless conditions of her life.

    Từ trong câu: meaningless, better, woman, much, less, dull, blossom, sympathy

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng meaningless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meaningless jargon10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaningless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaningless trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meaningless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaningless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaningless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaningless: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.