Câu tiếng Anh có từ “meaningless”
135 câu thật có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meaningless nghĩa là vô nghĩa. meaningless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having no meaning or direction or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meaningless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But during the course of the years, that has become mainly meaningless.
Từ trong câu: meaningless, course, year, become, mainly
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A writer on the subject of slang has given us two good examples of meaningless and expressive slang.
Từ trong câu: meaningless, writer, subject, slang, give, good, example, expressive
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A deeper and holier reverence for all eternal truth which the Bible contains has taken the place of a meaningless letter worship.
Từ trong câu: meaningless, deep, reverence, eternal, truth, contain, take, place
F. W. Farrar, The Expositor's Bible: The First Book of Kings. Nguồn: Project Gutenberg #42891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Purely mechanical work has gone, never, we may hope, to return: and meaningless music is discarded in favour of that which expresses something.
Từ trong câu: meaningless, discard, purely, mechanical, work, go, never, hope
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meaningless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meaningless jargon | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaningless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaningless trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meaningless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaningless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaningless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaningless: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.