E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meaningless”

122 câu thật có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meaningless nghĩa là vô nghĩa. meaningless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having no meaning or direction or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meaningless

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • However, if the child is ignored, discouraged, or provided with meaningless answers, their curiosity diminishes.

    Từ trong câu: meaningless, however, child, ignore, discourage, provide, answer, curiosity

    «Fostering Curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321840 (bản sửa đổi 2787021). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng meaningless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meaningless jargon10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaningless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaningless trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meaningless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaningless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaningless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaningless: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.