Câu tiếng Anh có từ “meaningless”
137 câu thật có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meaningless nghĩa là vô nghĩa. meaningless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having no meaning or direction or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meaningless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was not looking at anything: his full, prominent, meaningless blue eyes were fixed on nothing.
Từ trong câu: meaningless, look, anything, full, prominent, blue, eye, fix
Richard Dowling, An Isle of Surrey: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly all were reading the evening papers, and the few snatches of conversation that Mr. Clarkson caught appeared to be meaningless.
Từ trong câu: meaningless, nearly, read, evening, paper, conversation, mr, catch
Henry Woodd Nevinson, Essays in Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #11079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the cynical games visible all round convinced one about not getting caught up in the meaningless emotionalism that was ruling both linguistic camps.
Từ trong câu: meaningless, linguistic, cynical, perhaps, game, visible, round, convince
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Just asked her how she likes it here, and how she was getting along, does she get enough food, something like that--completely meaningless conversation.
Từ trong câu: meaningless, ask, like, get, enough, food, something, completely
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meaningless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meaningless jargon | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaningless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaningless trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meaningless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaningless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaningless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaningless: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.