Câu tiếng Anh có từ “meaningless”
137 câu thật có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meaningless nghĩa là vô nghĩa. meaningless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having no meaning or direction or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meaningless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
So in all true music there are meanings within meanings, and nothing is meaningless.
Từ trong câu: meaningless, true, music, mean, nothing
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, there is no such thing in nature as an ungrateful man: the word is meaningless."
Từ trong câu: meaningless, therefore, thing, nature, man, word
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But mere working alliances would be meaningless unless there was power.
Từ trong câu: meaningless, mere, work, alliance, unless, power
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 02 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #56213. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mere verbal affirmation "there is a God" made to one who has no idea of a God, would be meaningless and unintelligible.
Từ trong câu: meaningless, unintelligible, verbal, mere, god, make, idea
B. F. Cocker, Christianity and Greek Philosophy or, the relation between spontaneous and reflective thought in Greece and the positive teaching of Christ and His Apostles. Nguồn: Project Gutenberg #27571. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meaningless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meaningless jargon | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaningless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaningless trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meaningless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaningless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaningless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaningless: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.