Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magazine”

485 câu thật có từ magazine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magazine nghĩa là tạp chí. magazine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a periodic publication containing pictures and stories and articles of interest to those who purchase it or subscribe to it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magazine

Danh sách câu dẫn chứng (485 câu)

  • If we mistake not, the gentleman named is favourably known throughout the country as a writer, and a contributor to our leading magazines.

    Từ trong câu: favourably, mistake, gentleman, name, know, throughout, country, writer

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • On the following afternoon he managed to leave the plumbing shop, with a plea of illness, and raced to the office of the magazine.

    Từ trong câu: plumbing, follow, afternoon, manage, leave, shop, illness, race

    Maxwell Bodenheim, Blackguard · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The editor's thanks are due to the holders of copyrights who have generously permitted him to include selections from books and magazines published by them.

    Từ trong câu: copyright, thank, due, holder, generously, permit, include, selection

    Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Photographed food can taste yummy even if we wouldn't normally enjoy it, reports New York Magazine quoting a recent paper published in the Journal of Consumer Marketing.

    Từ trong câu: yummy, photograph, food, taste, even, normally, enjoy, report

    «Digital Media Concepts/Social Media Effect on Diet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268593 (bản sửa đổi 2459559) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At the newsstand she bought a copy of Town Tattle and a moving-picture magazine, and in the station drugstore some cold cream and a small flask of perfume.

    Từ trong câu: cream, flask, perfume, newsstand, buy, copy, town, move

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng magazine

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monthly magazine371 lần
powder magazine573 lần
gentleman's magazine226 lần
harper's magazine153 lần
methodist magazine161 lần
blackwood's magazine129 lần
cornhill magazine102 lần
scots magazine91 lần
forbes magazine56 lần
fraser's magazine46 lần
macmillan's magazine44 lần
newspapers magazine86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magazine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magazine trong kho câu?
Kho câu có 485 câu có từ magazine hoặc các dạng của từ, trích từ 384 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magazine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magazine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magazine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magazine: Quá khứ đơn (65 câu), Hiện tại hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.