Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lush”

68 câu thật có từ lush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lush nghĩa là tươi tốt. lush là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: produced or growing in extreme abundance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lush

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Likewise, not all infants are born with lush heads of hair.

    Từ trong câu: lush, likewise, infant, bear, head, hair

    «Human Physiology/Development: birth through death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87122 (bản sửa đổi 4663585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He keeps himself in fair training and doesn’t lush as much as most of his friends do.”

    Từ trong câu: lush, keep, himself, fair, train, much, friend

    Burt L. Standish, Dick Merriwell's Aëro Dash; Or, Winning Above the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #64407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “‘Lush’ too,” said Syme, shaking his head sagaciously, “we must have ‘lush’—word applied to grass, don’t you know?”

    Từ trong câu: lush, grass, apply, shake, head, word, know

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the large, generous curve of his temperament there is room for all life, but not for a lean or lush statement of life.

    Từ trong câu: lush, large, generous, curve, temperament, room, life, lean

    James Huneker, Unicorns. Nguồn: Project Gutenberg #39116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sun was hot, the season merry June, and never (I thought) had there been such wealth and riot of buttercups throughout the lush grass.

    Từ trong câu: lush, sun, hot, season, merry, june, never, think

    Kenneth Grahame, The Golden Age. Nguồn: Project Gutenberg #53250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And everywhere else a thick, lush carpet of green, not grasslike but rather like some oversize moss.

    Từ trong câu: oversize, everywhere, else, thick, lush, carpet, green, rather

    Donald A. Wollheim, One Against the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #50713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lush woodbine6 lần
lush crib10 lần
lush grasses12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lush trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ lush hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lush: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.