Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lush”

68 câu thật có từ lush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lush nghĩa là tươi tốt. lush là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: produced or growing in extreme abundance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lush

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Added in the "Caves and Cliffs" update, they can be found in lush bloom caves hanging from the celing.

    Từ trong câu: lush, add, cave, cliff, update, find, bloom, hang

    «The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Players can freely explore the vast and diverse biomes, such as lush forests, towering mountains, expansive deserts, and shimmering oceans.

    Từ trong câu: lush, player, freely, explore, vast, diverse, forest, tower

    «Simple Guide to Minecraft/Creative», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456369 (bản sửa đổi 4296460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Indeed most users of Lush can become fairly fluent with its built-in libraries without concerning themselves with which functions are actually macros.

    Từ trong câu: lush, indeed, user, become, fairly, fluent, build, library

    «Lush/Macros», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93336 (bản sửa đổi 4051937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Kaw, grazing on the lush grass of the meadow, now was as neatly shod as he could have been at the hands of any blacksmith.

    Từ trong câu: lush, grass, now, shoe, hand

    James French Dorrance, Never Fire First: A Canadian Northwest Mounted Story. Nguồn: Project Gutenberg #63877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lush woodbine6 lần
lush crib10 lần
lush grasses12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lush trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ lush hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lush: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.