Câu tiếng Anh có từ “lush”
68 câu thật có từ lush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lush nghĩa là tươi tốt. lush là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: produced or growing in extreme abundance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lush
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Doctor Hoshikawa was researching how to transform the planet Sedon into a green, lush world, testing it by attempting to grow flowers.
Từ trong câu: lush, doctor, research, transform, planet, green, world, test
«Chikyu Sentai Fiveman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=907710 (bản sửa đổi 10479269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From where we stood the ground sloped down so that we were looking out over the top of a wide spread of lush, tangled forest.
Từ trong câu: lush, stand, ground, down, look, out, top, wide
Ray Cummings, The Flame Breathers. Nguồn: Project Gutenberg #62321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pul, who was called by Berosus, the great Babylon historian, "king of the Chaldeans," was probably a monarch who reigned at Babylon, while Asshur-lush was reigning at Nineveh.
Từ trong câu: lush, call, great, historian, king, probably
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The supply was getting less as the animals advanced in calf, and the supernumerary milkers of the lush green season had been dismissed.
Từ trong câu: advanced, dismiss, advance, season, supply, calf, lush, green
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lush
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lush woodbine | 6 lần |
| lush crib | 10 lần |
| lush grasses | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lush trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ lush hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lush: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.